rayage

danh từ giống đực
  1. sự gạch, sự xóa
    • Le rayage d'un nom dans une liste
      sự gạch một tên trong một danh sách
  2. (kỹ thuật) sự khía rãnh (nòng súng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rayage"

rayage
Le professeur fait un rayage sur le tableau noir.