rage

/reidʤ/
danh từ giống cái
  1. bệnh dại
  2. sự đau nhức nhối
    • Avoir une rage de dent
      đau răng nhức nhối
  3. cơn tức giận
    • Cri de rage
      tiếng kêu gào tức giận
  4. sự cuồng nhiệt
    • Avoir la rage de faire des vers
      cuồng nhiệt làm thơ
  5. sự hung dữ
    • La rage de tout détruire
      sự hung dữ muốn phá phách tất cả
    • à la rage
      kịch liệt, quá đáng
    • Aimer à la rage
      yêu kịch liệt
    • faire rage
      làm dữ, hoành hành
    • Le vent fait rage
      gió hoành hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rage
Une personne se fait vacciner contre la rage après une morsure de chien.