rauque

Học thuật
Thân thiện
rauque

La chanteuse a une voix rauque après le concert.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khàn khàn, khản (giọng): Dùng để mô tả một giọng nói hoặc âm thanh trầm, thô ráp không trong trẻo, thường do đau họng, cảm lạnh, la hét nhiều hoặc xúc động mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a une voix rauque après le concert. (Anh ấy có một giọng nói khàn khàn sau buổi hòa nhạc.)
    • La chanteuse a interprété la chanson d'une manière rauque et émouvante. (Nữ ca sĩ đã thể hiện bài hát một cách khàn khàn đầy xúc động.)
    • Le cri rauque du corbeau résonna dans la forêt. (Tiếng kêu khàn khàn của con quạ vang lên trong khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D'une voix rauque": Bằng một giọng nói khàn khàn.
    • Il a murmuré d'une voix rauque. (Anh ấy thì thầm bằng một giọng khàn khàn.)
  • "Rire d'un rire rauque": Cười một tiếng cười khàn khặc.
    • Le vieux marin a ri d'un rire rauque. (Người thủy thủ già cười một tiếng cười khàn khặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Enroué, e (adj): Khàn tiếng, mất tiếng (thường chỉ tình trạng tạm thời do bệnh).
    • Je suis enroué à cause de ce rhume. (Tôi bị khàn tiếng trận cảm này.)
  • Râpeux, se (adj): Nhám, ráp, thô (dùng cho bề mặt vật lý, đôi khi ẩn dụ cho giọng nói).
    • Une surface râpeuse. (Một bề mặt nhám.)
Từ đồng nghĩa
  • Éraillé, e: , khàn (giọng).
  • Guttural, e: Thuộc về cổ họng, âm họng (có thể dùng cho âm thanh trầm khàn).
Từ trái nghĩa
  • Clair, e: Trong, sáng (giọng).
  • Cristallin, e: Trong vắt như pha lê (giọng).
  • Doux, ce: Dịu dàng, êm ái (giọng).
rauque

La chanteuse a une voix rauque après le concert.

tính từ
  1. khàn khàn, khản
    • Voix rauque
      tiếng khàn khàn

Từ trái nghĩa

Từ chứa "rauque"

Từ có nhắc đến "rauque"