reception

/ri'sepʃn/
danh từ
  1. sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
  2. sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...)
    • to be honoured by reception into the Academy
      được vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm
  3. sự đón tiếp
    • to give someone a warm reception
      tiếp đón ai niềm nở
    • the play met with a warm reception
      vở kịch được nhiệt liệt hoan nghênh
  4. sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi
    • to give a reception
      tổ chức chiêu đãi
  5. (kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu
    • shortdistance reception
      sự thu tầm gần
  6. sự tiếp thu (tư tưởng...)
    • to have a great faculty of reception
      khả năng tiếp thu lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "reception"

reception
The wide receiver makes a diving reception near the sideline.