receipt

/ri'si:t/
Học thuật
Thân thiện
receipt

The cashier hands the customer a receipt after the purchase.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Biên lai, giấy biên nhận: Một tài liệu bằng giấy hoặc điện tử xác nhận rằng tiền hoặc hàng hóa đã được nhận.
    • Sự nhận được: Hành động nhận được một cái đó, như tiền, hàng hóa hoặc thông tin.
    • (Số nhiều: receipts) Khoản thu, doanh thu: Tổng số tiền thu được từ việc kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định.
  2. Động từ (ít phổ biến):

    • nhận, đóng dấu "đã thanh toán": Viết hoặc đóng dấu lên một hóa đơn để xác nhận rằng đã được thanh toán.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Biên lai):

    • Please keep your receipt in case you need to return the item. (Vui lòng giữ biên lai của bạn phòng trường hợp bạn cần trả lại món hàng.)
    • The cashier printed a receipt for my purchase. (Nhân viên thu ngân in một biên lai cho giao dịch mua hàng của tôi.)
  • Danh từ (Sự nhận được):

    • We will process your order upon receipt of payment. (Chúng tôi sẽ xử lý đơn hàng của bạn ngay khi nhận được thanh toán.)
    • The receipt of the good news made everyone happy. (Việc nhận được tin tốt khiến mọi người đều vui vẻ.)
  • Danh từ (Khoản thu, số nhiều):

    • The company's monthly receipts have increased. (Các khoản thu hàng tháng của công ty đã tăng lên.)
  • Động từ:

    • The clerk receipted the invoice. (Nhân viên đã nhận hóa đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in receipt of": đang nắm giữ, đã nhận được (một cách trang trọng).

    • We are in receipt of your application and will review it shortly. (Chúng tôi đã nhận được đơn đăng ký của bạn sẽ xem xét trong thời gian tới.)
  • "on receipt of": ngay khi nhận được.

    • The goods will be dispatched on receipt of your confirmation. (Hàng hóa sẽ được gửi đi ngay khi nhận được xác nhận của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Receivable (adj): có thể nhận được, có thể thu được.

    • Accounts receivable (Các khoản phải thu).
  • Receiver (n): người nhận, máy thu.

    • The receiver of the package must sign for it. (Người nhận bưu kiện phải nhận .)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Biên lai): Voucher (phiếu, chứng từ), slip (phiếu, giấy nhỏ), proof of purchase (bằng chứng mua hàng).
  • Danh từ (Sự nhận được): Reception (sự tiếp nhận), delivery (sự giao nhận).
  • Động từ: Acknowledge (xác nhận đã nhận), stamp (đóng dấu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

receipt

The cashier hands the customer a receipt after the purchase.

danh từ
  1. công thức (làm bánh, nấu món ăn...)
    • a receipt for cake
      công thức làm bánh ngọt
  2. đơn thuốc
  3. sự nhận được (thơ...)
    • on receipt of your letter
      khi nhận được thơ ông
    • to acknowledge receipt of...
      báo đã nhận được...
  4. ((thường) số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu
    • receipts and expenses
      số thu số chi
  5. giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền...)
ngoại động từ
  1. nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn)

Từ đồng nghĩa