receipt

/ri'si:t/
danh từ
  1. công thức (làm bánh, nấu món ăn...)
    • a receipt for cake
      công thức làm bánh ngọt
  2. đơn thuốc
  3. sự nhận được (thơ...)
    • on receipt of your letter
      khi nhận được thơ ông
    • to acknowledge receipt of...
      báo đã nhận được...
  4. ((thường) số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu
    • receipts and expenses
      số thu số chi
  5. giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền...)
ngoại động từ
  1. nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "receipt"

Từ có nhắc đến "receipt"

receipt
The cashier hands the customer a receipt after the purchase.