rachat

danh từ giống đực
  1. sự chuộc
    • Vente avec faculté de rachat
      bán với điều kiện được chuộc lại
    • Le rachat d'un prisonnier
      sự chuộc một người
    • Le rachat d'une faute
      sự chuộc lỗi
  2. sự thanh toán
    • Le rachat d'une pension
      sự thanh toán một khoản trợ cấp
  3. (sử học) sự chạy tiền để giải ngũ; sự chạy tiền để khỏi động viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rachat"

Từ có nhắc đến "rachat"

rachat
La banque propose un rachat de crédit pour réduire les mensualités.