rochet

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) áo lễ thêu (mặc trong áo choàng của giám mục)
  2. (ngành dệt) ống suốt
    • roue à rochet
      (cơ học, cơ khí) bánh cóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rochet
Le prêtre enfile son rochet blanc avant la cérémonie.