recommit

/'ri:kə'mit/
ngoại động từ
  1. phạm lại (một tội ác)
  2. bỏ tù lại, tống giam lại
    • to recommit someone to prison
      tống giam một người nào
  3. chuyển lại (một dự luật...) cho một tiểu ban xét (ở nghị viện...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "recommit"

recommit
The committee voted to recommit the bill for further review.