resign

/'ri:'sain/
động từ
  1. tên lại[ri'zain]
động từ
  1. từ chức, xin thôi
  2. trao, nhường
    • to resign the property to the right claimant
      trao lại tài sản cho người được hưởng chính đáng
  3. bỏ, từ bỏ
    • to resign all hope
      từ bỏ mọi hy vọng

Idioms

  • to resign oneself to
    cam chịu, đành phận, phó mặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "resign"

resign
The manager decided to resign from his position at the company.