receiver

/ri'si:və/
danh từ
  1. người nhận, người lĩnh
  2. (pháp ) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
  3. người chứa chấp đồ trộm cắp
  4. (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
  5. (rađiô) máy thu
  6. ống nghe (máy điện thoại)
    • to lift the receiver
      nhấc ống nghe lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "receiver"

Từ có nhắc đến "receiver"

receiver
The wide receiver catches a long pass in the end zone.