redeem

/ri'di:m/
ngoại động từ
  1. mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ)
    • to redeem one's watch [from pawnshop]
      chuộc đồng hồ (đã cầm)
  2. chuộc lỗi
  3. bù lại
    • to redeem the time
      bù lại thì giờ đã mất
    • his good points redeem his faults
      những điểm tốt của anh ta bù lại cho những điểm xấu
  4. thực hiện, giữ trọn (lời hứa...)
  5. cứu nguy, cứu thoát, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "redeem"

redeem
She redeems her coupon at the grocery store checkout.