ransom

/'rænsəm/
danh từ
  1. sự chuộc (một người bị bắt...)
  2. tiền chuộc
    • to hold someone to ransom
      giữ ai lại để đòi tiền chuộc
  3. tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì)
ngoại động từ
  1. chuộc, nộp tiền chuộc (ai)
  2. giữ (ai...) để đòi tiền chuộc
  3. thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc
  4. đòi tiền chuộc (ai)
  5. (nghĩa bóng) chuộc (tội lỗi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "ransom"