unrelenting

/' nri'lenti /
Học thuật
Thân thiện
unrelenting

The unrelenting sun beat down on the desert landscape.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không suy giảm, không ngừng, dai dẳng: Miêu tả một cái đó tiếp diễn với cường độ mạnh mẽ, liên tục không dấu hiệu dừng lại hoặc yếu đi.
    • Kiên định, không lay chuyển: Miêu tả thái độ, ý chí hoặc sự quyết tâm cứng rắn, không thay đổi.
    • Tàn nhẫn, không khoan nhượng, không thương xót: Miêu tả một người hoặc hành động rất khắc nghiệt, cứng rắn không sự cảm thông hay nhân nhượng.
dụ sử dụng
  • (Cơn mưa không ngớt đã gây ra lụt nghiêm trọng.)
  • ( ấy được biết đến với sự theo đuổi không ngừng nghỉ công lý.)
  • (Cái nóng dai dẳng của sa mạc thật mệt mỏi.)
  • (Ông ấy một nhà phê bình không khoan nhượng đối với các chính sách của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unrelenting pressure": áp lực không ngừng, liên tục.
    • He faced unrelenting pressure to meet the deadline. (Anh ấy phải đối mặt với áp lực không ngừng để hoàn thành đúng hạn.)
  • "unrelenting focus": sự tập trung cao độ, không xao nhãng.
    • Her unrelenting focus on her goals led to her success. (Sự tập trung cao độ vào mục tiêu đã dẫn ấy đến thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Relentless (adj): không ngừng, không khoan nhượng (nghĩa gần như tương đương với "unrelenting").
  • Inexorable (adj): không thể lay chuyển, không thể ngăn cản (thường dùng cho các quá trình hoặc kết quả không thể tránh khỏi).
  • Persistent (adj): kiên trì, dai dẳng (có thể mang nghĩa tích cực hơn).
  • Unrelentingly (adv): một cách không ngừng, một cách tàn nhẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Ceaseless: không ngừng.
  • Constant: liên tục, không đổi.
  • Unremitting: không giảm sút, không ngớt.
  • Implacable: không thể làm nguôi, không khoan dung (thường dùng cho cảm xúc, thái độ).
  • Merciless: tàn nhẫn, không thương xót.
Từ trái nghĩa
  • Intermittent: ngắt quãng, không liên tục.
  • Relenting: dịu đi, mềm lòng.
  • Merciful: khoan dung, nhân từ.
  • Spasmodic: từng cơn, bộc phát.
unrelenting

The unrelenting sun beat down on the desert landscape.

tính từ
  1. không nguôi, không bớt, không gim
    • an unrelenting hatred
      mối thù không nguôi
  2. tàn nhẫn, không thưng xót (người)