soften

/'sɔfn/
ngoại động từ
  1. làm cho mềm, làm cho dẻo
  2. làm cho dịu đi
    • curtains that soften the light
      màn che ánh sáng dịu bớt
  3. làm cho yếu đi, làm nhụt
    • to soften someone's will
      làm yếu quyết tâm của ai
nội động từ
  1. mềm đi
  2. yếu đi, dịu đi
  3. trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả
    • to soften at the sight of something
      mủi lòng khi nhìn thấy cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "soften"

Từ có nhắc đến "soften"

soften
The baker adds water to soften the crust of the fresh bread.