relève

Học thuật
Thân thiện
relève

La relève de la garde a lieu à midi.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đổi phiên; sự đổi kíp: Chỉ hành động thay thế một nhóm người (thường trong công việc, nhiệm vụ) bằng một nhóm khác theo một chu kỳ nhất định.
    • Người đổi phiên; người đổi kíp: Chỉ nhóm người hoặc cá nhân đến để thay thế cho nhóm đang làm việc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La relève de la garde a lieu toutes les deux heures. (Việc đổi phiên gác diễn ra hai giờ một lần.)
    • Les infirmières de la relève arrivent à 20 heures. (Các y tá của kíp thay thế đến lúc 20 giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prendre la relève": Tiếp quản, thay thế (ai đó) để tiếp tục một công việc, một sự nghiệp.

    • Son fils a pris la relève de l'entreprise familiale. (Con trai ông ấy đã tiếp quản doanh nghiệp gia đình.)
  • "Être de relève": Thuộc về kíp thay thế, nhiệm vụ thay thế.

    • Le médecin de relève est en route. (Bác sĩ thuộc kíp thay thế đang trên đường tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Relever (động từ): Nâng lên, nhấc lên; thay thế, tiếp quản; ghi chép lại.
    • Il faut relever ce défi. (Cần phải đương đầu với thử thách này.)
    • Elle relève son collègue à midi. ( ấy thay thế đồng nghiệp vào lúc trưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Remplacement (sự thay thế).
  • Succession (sự kế tục, sự tiếp nối).
Các cụm từ liên quan
  • Assurer la relève: Đảm bảo việc thay thế/kế thừa.

    • L'entreprise forme des jeunes pour assurer la relève. (Công ty đào tạo những người trẻ để đảm bảo sự kế thừa.)
  • Relève technique: Sự thay thế kỹ thuật (trong thể thao, đặc biệtđua xe đạp).

    • Le coureur a bénéficié d'une relève technique après une crevaison. (Tay đua đã được hỗ trợ thay thế kỹ thuật sau khi bị thủng lốp.)
Thành ngữ liên quan
  • Passer le relais: Chuyển giao trách nhiệm, trao lại nhiệm vụ cho người khác (nghĩa bóng, xuất phát từ thể thao tiếp sức).
    • Le directeur part à la retraite et passe le relais à son adjoint. (Giám đốc nghỉ hưu chuyển giao trách nhiệm cho phó của mình.)
relève

La relève de la garde a lieu à midi.

danh từ giống cái
  1. sự đổi phiên; sự đổi kíp
    • Relève de la garde
      sự đổi phiên gác
  2. người đổi phiên; người đổi kíp
    • prendre la relève
      tiếp tục sự nghiệp
    • La jeunesse prendra la relève
      thanh niên sẽ tiếp tục sự nghiệp