trả

  1. (zool.) martin-chasseur; halcyon.
  2. rendre; restituer.
    • Trả cuốn sách đã mượn
      rendre un livre emprunté;
    • Trả tự do
      rendre la libertéquelqu'un);
    • Lấy ác trả ác
      rendre le mal pour le mal.
  3. renvoyer; retourner.
    • Trả bản thảo cho tác giả
      retourner un manuscrit à son auteur.
  4. payer.
    • Trả tiền thuê nhà
      payer son loyer;
    • Trả tiền mặt
      payer comptant.
  5. offrir; proposer (un prix).
    • Ông trả thấp quá , tôi không bán được
      vous offrez un prix trop bas, je ne peux pas vous vendre cette marchandise.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trả
Người đàn ông trả tiền mua một quyển sách ở hiệu sách.