rescue

/'reskju:/
danh từ
  1. sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
    • to go to someone's rescue
      đến cứu ai
  2. (pháp ) sự phong thích không hợp pháp nhân
  3. (pháp ) sự cưỡng đoạt lại (tài sản)
ngoại động từ
  1. cứu, cứu thoát, cứu nguy
    • to rescue someone from death
      cứu người nào khỏi chết
  2. (pháp ) phóng thích không hợp pháp ( nhân)
  3. (pháp ) cưỡng đoạt lại (tài sản)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rescue"

rescue
A firefighter helps rescue a cat from a tall tree.