delivery

/di'livəri/
danh từ
  1. sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng
    • the early (first) delivery
      lần phát thư thứ nhất trong ngày
    • to pay on delivery
      tả tiền khi giao hàng
  2. cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến)
    • his speech was interesting but his delivery was poor
      bài nói của ông ta rất hay nhưng cách nói lại dở
    • the delivery of the lecture took three hours
      đọc bài thuyết minh mất ba tiếng
  3. sự sinh đẻ
  4. sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn...); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh)
  5. sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng
  6. công suất (máy nước...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

delivery
The mail carrier makes a delivery to the house.