ressentir

ngoại động từ
  1. cảm thấy
    • Ressentir un malaise
      cảm thấy khó
    • Ressentir de la sympathie
      cảm thấy thiện cảm
  2. (từ , nghĩa ) uất ức (về một lời xúc phạm...); cảm kích (một ân huệ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ressentir"