ressentir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cảm thấy, cảm nhận: Chỉ hành động trải nghiệm một cảm giác, một cảm xúc hoặc một tác động vật lý một cách sâu sắc thường từ bên trong.
    • (Từ ) Uất ức, hậm hực: Cảm thấy bị xúc phạm, tổn thương giữ mối hận trong lòng.
    • (Từ ) Cảm kích, ghi nhớ: Cảm thấy biết ơn ghi nhớ một ân huệ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Nghĩa chính: cảm thấy):

    • Je ressens une grande joie. (Tôi cảm thấy một niềm vui lớn.)
    • Elle ressent une douleur au bras. ( ấy cảm thấy đaucánh tay.)
    • Il ressent de la gratitude envers ses professeurs. (Anh ấy cảm thấy lòng biết ơn đối với các giáo viên của mình.)
  • Ngoại động từ (Nghĩa : uất ức):

    • Il a longtemps ressenti cette insulte. (Anh ta đã uất ức lời xúc phạm đó trong một thời gian dài.)
  • Ngoại động từ (Nghĩa : cảm kích):

    • Je ressens vivement ce bienfait. (Tôi cảm kích sâu sắc ân huệ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ressentir le besoin de...": Cảm thấy nhu cầu cần phải làm gì đó.

    • Je ressens le besoin de me reposer. (Tôi cảm thấy cần phải nghỉ ngơi.)
  • "Ressentir les effets de...": Cảm nhận được những tác động/hậu quả của điều .

    • La région ressent les effets de la sécheresse. (Khu vực này đang cảm nhận những tác động của hạn hán.)
  • "Ressentir de la peine pour quelqu'un": Cảm thấy thương xót, đau lòng cho ai đó.

    • Je ressens de la peine pour elle après cette mauvaise nouvelle. (Tôi cảm thấy đau lòng cho ấy sau tin xấu đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Ressenti (danh từ giống đực): Cảm nhận, cảm giác chủ quan.

    • Partager son ressenti. (Chia sẻ cảm nhận của mình.)
  • Ressentiment (danh từ giống đực): Mối hận, sự oán giận (thường kéo dài).

    • Garder un ressentiment. (Giữ một mối hận.)
Từ đồng nghĩa
  • Éprouver: Trải qua, cảm thấy (một cảm xúc).
  • Sentir: Cảm thấy, ngửi thấy (nghĩa rộng hơn, có thểcảm giác vậttức thời).
  • Percevoir: Nhận thức, cảm nhận thấy (thường mang tính tinh tế hơn).
Từ trái nghĩa
  • Ignorer: Không biết, phớt lờ.
  • Oublier: Quên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "ressentir" trong tiếng Pháp theo cấu trúc của phrasal verb tiếng Anh. Các cách dùng nâng cao đã liệt kêtrêncác cấu trúc phổ biến nhất.)

Thành ngữ liên quan
  • "Ressentir quelque chose dans sa chair": Cảm nhận điều đó một cách sâu sắc đến tận xương tủy.
    • Il a ressenti cette trahison dans sa chair. (Anh ta đã cảm nhận sự phản bội đó một cách sâu sắc đến tận xương tủy.)
ngoại động từ
  1. cảm thấy
    • Ressentir un malaise
      cảm thấy khó
    • Ressentir de la sympathie
      cảm thấy thiện cảm
  2. (từ , nghĩa ) uất ức (về một lời xúc phạm...); cảm kích (một ân huệ...)