orb

/ɔ:b/
danh từ
  1. hình cầu, quả cầu
  2. thiên thể
  3. (thơ ca) con mắt, cầu mắt
  4. tổng thể
  5. (từ hiếm,nghĩa hiếm) hình tròn, đường tròn
  6. quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua)
  7. (từ cổ,nghĩa cổ) quả đất
  8. (từ cổ,nghĩa cổ) quỹ đạo (của một thiên thể)
ngoại động từ
  1. tạo thành hình cầu
  2. bao vây, vây tròn
nội động từ
  1. thành hình tròn, thành hình cầu
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyển động trên quỹ đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

orb
A child holds a colorful glass orb in their hands.