orbit

/'ɔ:bit/
danh từ
  1. (giải phẫu) ổ mắt
  2. (sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ)
  3. quỹ đạo
  4. (nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động
ngoại động từ
  1. đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo
ngoại động từ
  1. đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "orbit"

orbit
The moon orbits around the Earth.