ream

/ri:m/
danh từ
  1. ram giấy
  2. (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập
    • to write reams to someone
      viết cho ai rất nhiều thư
    • reams and reams of verse
      hàng tập thơ
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm
  2. đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...)
  3. đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ream"

ream
A worker lifts a ream of paper onto a shelf.