rum

/rʌm/
danh từ
  1. rượu rum
  2. rượu mạnh
tính từ
  1. (từ lóng) kỳ quặc, kỳ dị
    • a rum fellow
      một kỳ quặc
  2. nguy hiểm, khó chơi
    • a rum customer
      một thằng cha nguy hiểm khó chơi, một con vật nguy hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rum"

rum
A sailor enjoys a glass of rum after a long voyage.