rhino

/'rainou/
Học thuật
Thân thiện
rhino

A rhino grazes peacefully on the grassy savanna.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Tiền: Từ lóng, dùng để chỉ tiền bạc nói chung.
  2. Danh từ (số nhiều: rhinos):
    • Tê giác: Tên viết tắt thông dụng của từ "rhinoceros", chỉ một loài động vật lớn, ăn cỏ, da rất dày thường một hoặc hai sừng trên mõm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (từ lóng - tiền):
    • He lost a lot of rhino at the casino. (Anh ta thua mất rất nhiều tiềnsòng bạc.)
  • Danh từ (tên động vật - tê giác):
    • We saw a black rhino on our safari. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con tê giác đen trong chuyến đi săn.)
    • Rhinos are an endangered species. (Tê giác một loài nguy tuyệt chủng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ready rhino": tiền mặt, tiền sẵn có.
    • Do you have any ready rhino? I need to pay cash. (Anh tiền mặt không? Tôi cần thanh toán bằng tiền mặt.)
Biến thể từ liên quan
  • Rhinoceros (n): tê giác (tên đầy đủ, trang trọng hơn).
    • The white rhinoceros is the largest species. (Tê giác trắng loài lớn nhất.)
  • Rhinoplasty (n): phẫu thuật thẩm mỹ mũi ( chung gốc từ "rhino-" nghĩa "mũi").
  • Rhino horn (n): sừng tê giác (cụm danh từ).
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "tiền" (từ lóng): cash, dough, money.
  • Cho nghĩa "tê giác": rhinoceros (từ đầy đủ).
Lưu ý
  • Nghĩa "tiền" tiếng lóng, chủ yếu được sử dụng trong một số bối cảnh không trang trọng hoặc trong quá khứ.
  • Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, "rhino" được hiểu "tê giác".
rhino

A rhino grazes peacefully on the grassy savanna.

danh từ
  1. (từ lóng) tiền
    • ready rhino
      tiền mặt
danh từ, số nhiều rhinos
  1. (viết tắt) của rhinoceros

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống