guy

/gai/
danh từ
  1. dây, xích
ngoại động từ
  1. buộc bằng dây, xích lại
danh từ
  1. bù nhìn; ngáo ộp
  2. người ăn mặc kỳ quái
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng,
    • who's that guy?
      anh chàng ấy ai thế?
  4. (từ lóng) sự chuồn
    • to give the guy to
      chuồn khỏi, bỏ đi
    • to do a guy
      đánh bài chuồn
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu
ngoại động từ
  1. bêu hình nộm (của ai)
  2. chế giễu (ai)
nội động từ
  1. (từ lóng) chuồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

guy
A worker secures the tent with a sturdy guy.