ripping

/'ripiɳ/
Học thuật
Thân thiện
ripping

The tree split with a great ripping sound.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ lóng):
    • Tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú: Dùng để mô tả một thứ đó rất tốt, rất ấn tượng hoặc thú vị.
    • Dữ dội, mãnh liệt: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Mô tả một âm thanh hoặc hành động mạnh mẽ, như toạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We had a ripping time at the beach party. (Chúng tôi đã một khoảng thời gian tuyệt vờibữa tiệc bãi biển.)
    • That was a ripping good film! (Đó một bộ phim hay tuyệt!)
    • The storm was accompanied by a great ripping sound. (Cơn bão đi kèm với một âm thanh toạc dữ dội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a ripping success": một thành công rực rỡ, vang dội.
    • The product launch was a ripping success. (Buổi ra mắt sản phẩm một thành công rực rỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rip (động từ): , làm rách.
    • Be careful not to rip the paper. (Cẩn thận đừng để tờ giấy.)
  • Ripped (tính từ):
    • Bị rách.
      • He wore a ripped jacket. (Anh ta mặc một chiếc áo khoác rách.)
    • (Thông tục) bắp cuồn cuộn, săn chắc.
      • The actor got ripped for his new role. (Nam diễn viên trở nên vạm vỡ cho vai diễn mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Excellent: xuất sắc, tuyệt vời.
  • Splendid: tráng lệ, rất tốt.
  • Terrific: tuyệt vời, kinh khủng (theo nghĩa tích cực).
  • Rending: toạc (cho nghĩa âm thanh).
Lưu ý

Từ "ripping" với nghĩa lóng "tuyệt vời" thường được coi cổ xưa hoặc mang sắc thái Anh-Anh, ít được dùng trong tiếng Anh hiện đại phổ thông. Nghĩa mô tả âm thanh " toạc" vẫn được sử dụng nhưng không phổ biến.

ripping

The tree split with a great ripping sound.

tính từ
  1. (từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú
    • a ripping success
      thắng lợi rực rỡ
phó từ
  1. (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ
    • a ripping good story
      câu chuyện hay tuyệt

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ripping"