ripping

/'ripiɳ/
tính từ
  1. (từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú
    • a ripping success
      thắng lợi rực rỡ
phó từ
  1. (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ
    • a ripping good story
      câu chuyện hay tuyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ripping"

ripping
The tree split with a great ripping sound.