risen

/raiz/
Học thuật
Thân thiện
risen

The risen sun casts long shadows across the field.

Định nghĩa
  1. Phân từ quá khứ của động từ "rise":
    • Đã tăng lên, đã dâng lên, đã mọc lên: Dùng để chỉ trạng thái hoặc kết quả của hành động "rise" (lên, tăng, mọc) đã xảy ra hoàn thành trong quá khứ.
    • Đã đứng dậy, đã thức dậy: Chỉ hành động đã rời khỏi vị trí nằm, ngồi hoặc trạng thái nghỉ ngơi.
dụ sử dụng
  • Phân từ quá khứ:
    • The sun has risen. (Mặt trời đã mọc.)
    • Prices have risen sharply this year. (Giá cả đã tăng mạnh trong năm nay.)
    • She had risen from her chair to greet the guests. ( ấy đã đứng dậy từ ghế để chào khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the risen sun": mặt trời đã mọc (thường dùng trong văn chương hoặc mô tả).

    • We set out at dawn, guided by the light of the risen sun. (Chúng tôi lên đường lúc bình minh, được dẫn lối bởi ánh sáng của mặt trời đã mọc.)
  • "risen from the ashes": tái sinh từ đống tro tàn (thành ngữ, chỉ sự phục hồi mạnh mẽ sau thất bại).

    • The company has risen from the ashes of bankruptcy to become a market leader. (Công ty đã tái sinh từ đống tro tàn của sự phá sản để trở thành nhà dẫn đầu thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Rise (v): lên, tăng lên, mọc lên, đứng dậy.

    • The sun rises in the east. (Mặt trời mọchướng đông.)
  • Rising (adj): đang lên, đang tăng.

    • We are concerned about rising costs. (Chúng tôi lo ngại về chi phí đang tăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Increased: đã tăng lên.
  • Ascended: đã lên cao, đã thăng lên.
  • Got up: đã đứng dậy, đã thức dậy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: "Risen" phân từ, không hình thành phrasal verbs trực tiếp. Các phrasal verbs dưới đây thuộc về động từ gốc "rise".) - Rise up: nổi dậy, đứng lên (chống lại). - The people rose up against the oppressive regime. (Người dân đã nổi dậy chống lại chế độ áp bức.)

  • Rise above: vượt lên trên (khó khăn, định kiến).
    • She rose above the criticism and continued her work. ( ấy đã vượt lên trên những lời chỉ trích tiếp tục công việc của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • A risen star: một ngôi sao đang lên (người mới nổi tiếng thành công nhanh chóng).
    • He is the risen star of the tech industry. (Anh ấy ngôi sao đang lên của ngành công nghệ.)
risen

The risen sun casts long shadows across the field.

danh từ
  1. sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên
    • at rise of sun (day)
      lúc mặt trời mọc
    • to shoot a bird on the rise
      bắn một con chim lúc đang bay lên
    • the rise to power
      sự lên nắm chính quyền
    • price are on the rise
      giá cả đang tăng lên
  2. sự tăng lương
    • to ask for a rise
      xin tăng lương
  3. sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...)
    • the rise and falt in life
      nổi thăng trầm trong cuộc đời
  4. sự nổi lên để đớp mồi ()
    • to be on the rise
      nổi lên đớp mồi ()
  5. sự trèo lên, sự leo lên (núi...)
  6. đường dốc, chỗ dốc, cao
    • a rise in the road
      chỗ đường dốc
    • to look down from the rise
      đứng trên cao nhìn cuống
  7. chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm...)
  8. nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra
    • to give rise to
      gây ra

Idioms

  • to take (get) a rise out of a somebody
    làm cho ai phát khùng lên
nội động từ risen /'rizn/, rose /rouz/
  1. dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên
    • to rise up early
      dậy sớm
    • to rise from table
      ăn xong đứng dậy
    • to rise to one's feet
      đứng nhỏm dậy
    • to rise in appause
      đứng dậy vỗ tay hoan nghênh
    • the hair rose on one's head
      tóc dựng ngược cả lêntrên đầu
    • to rise from the dead
      sống lại
  2. mọc (mặt trời, mặt trăng...)
    • the sun rises
      mặt trời mọc
  3. lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên
    • smoke rises up
      khói bốc lên
    • dough rises
      bột dậy lên
    • the image rises in one's mind
      hình ảnh hiện lên trong trí
    • anger is rising
      cơn giận nổi lên
    • the Red tiver is rising again
      nước sông Hồng lại dâng lên
    • spirits rise
      tinh thần phấn khởi lên
    • fishes rise to the bait
      nổi lên đớp mồi
    • her colour rose
      mặt ta ửng đỏ lên
    • the wind is rising
      gió đang nổi lên
  4. tiến lên, thành đạt
    • to rise in the world
      thành đạt
    • a man likely to rise
      một người có thể tiến lên (thành đạt)
  5. vượt lên trên
    • to rise above petty jealousies
      vượt lên những thói ghen tị tầm thường
  6. nổi dậy
    • to rise in arms against
      trang nổi dậy chống lại
  7. phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa
    • gorge (stomach) rises
      phát tức lên; phẫn nộ, ghê tởm, lộn mửa
  8. bắt nguồn từ, do bởi
    • the river rises from a spring
      con sông bắt nguồn từ một dòng suối nhỏ
    • the quarrel rose from a misunderstanding
      sự bất hào do hiểu lầm gây ra
  9. khả năng đối phó, có thể đáp ứng với
    • to rise to requirements
      có thể đáp ứng những đòi hỏi
  10. bế mạc (hội nghị...)
    • the Parliament will rise next week
      tuần sau nghị viện sẽ bế mạc
ngoại động từ
  1. làm nổi lên, làm hiện lên
  2. trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên
    • not to rise a fish
      không trông thấy một con nào nổi lên
    • to rise a ship
      trông thấy con tàu hiện lên

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "risen"

Từ có nhắc đến "risen"