racy

/'reisi/
tính từ
  1. đặc biệt, đắc sắc
    • racy wine
      rượu vang đặc biệt
    • a racy flavỏu
      hương vị đặc biệt
    • to be racy of the soil
      giữ được bản chất, giữ được sắc thái dân gian, giữ được đặc tính địa phương
  2. sinh động, sâu sắc, hấp dẫn
    • a racy story
      một chuyện hấp dẫn (sâu sắc)
    • a racy style
      văn phong sinh động hấp dẫn
  3. hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người)
  4. (thuộc) giống tốt (thú)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

racy
A sleek, racy sports car speeds along a coastal highway.