roc

/rɔk/
danh từ giống đực
  1. (văn học) khối đá, đá
    • ferme comme un roc
      vững như bàn thạch
    • Rock, roque.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "roc"

roc
Un roc imposant se dresse au bord de la mer.