roche

Học thuật
Thân thiện
roche

Une roche grise repose sur le sol de la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đá: Chỉ vật chất rắn chắc, cứng, tự nhiên tạo thành lớp vỏ Trái Đất. Đâynghĩa cơ bản phổ biến nhất.
    • Tảng đá, phiến đá lớn: Chỉ một khối đá lớn, có thểmột mỏm đá hoặc tảng đá riêng lẻ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cette maison est construite sur la roche. (Ngôi nhà này được xây dựng trên đá.)
    • Les roches éruptives proviennent du magma. (Đá phun trào nguồn gốc từ magma.)
    • Il a grimpé sur une grosse roche au bord de la rivière. (Anh ấy đã trèo lên một tảng đá lớn bên bờ sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "clair comme l'eau de roche": rõ ràng như nước suối đá, ý chỉ điều đó rất minh bạch, dễ hiểu, không nghi ngờ.

    • Ses intentions sont claires comme l'eau de roche. (Ý định của anh ta rất rõ ràng.)
  • "coeur de roche": trái tim bằng đá, ý chỉ người có lòng dạ sắt đá, cảm, khôngtình thương.

    • Il n'a pas pleuré, c'est un coeur de roche. (Anh ta đã không khóc, đúngmột kẻ lòng dạ sắt đá.)
  • "eau de roche": nước khe đá, chỉ nước suối trong lành chảy từ các kẽ đá.

    • Nous avons bu une eau de roche très fraîche. (Chúng tôi đã uống nước suối đá rất mát.)
Biến thể từ liên quan
  • Rocheux/Rocheuse (tính từ): nhiều đá, gồ ghề.

    • un sentier rocheux (một con đường mòn đầy đá)
  • Rocher (danh từ giống đực): hòn đá, tảng đá (thường chỉ khối đá lớn, đồ sộ hoặc nhô lên).

    • Le rocher de Gibraltar (Hòn đá Gibraltar)
Từ đồng nghĩa
  • Pierre (danh từ giống cái): đá, hòn đá (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ đá xây dựng, đá quý hoặc một hòn đá nhỏ).
  • Caillou (danh từ giống đực): sỏi, đá cuội, hòn đá (nhỏ).
Thành ngữ liên quan
  • "Il y a anguille sous roche": (nghĩa đen: có con lươn dưới tảng đá). Thành ngữ này có nghĩacó điều đó đáng ngờ, âm mưu hoặc bí mật ẩn giấu đằng sau một tình huống có vẻ bình thường.
    • Son comportement est étrange, il y a anguille sous roche. (Hành vi của hắn ta thật kỳ lạ, chắc chắn đó mờ ám.)
roche

Une roche grise repose sur le sol de la forêt.

danh từ giống cái
  1. đá
    • Roches éruptives
      đá phun trào
    • Roches endogènes
      đá nội sinh
    • Roches mère
      đá mẹ
    • Roches sédimentaires
      đá trầm tích
    • clair comme l'eau de roche
      rất rõ ràng
    • coeur de roche
      lòng dạ sắt đá, tấm lòng trơ trơ
    • eau de roche
      nước khe đá chảy ra
    • il y a anguille sous roche
      xem anguille