roper

/'roupə/
Học thuật
Thân thiện
roper

A roper skillfully throws a lasso to catch a calf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ bện dây thừng: Người nghề nghiệp làm hoặc sản xuất dây thừng.
    • Người chăn (phương ngữ Mỹ): Người làm công việc chăn gia súc, đặc biệt , trên các trang trại hoặc ranchMẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old roper taught his son how to twist hemp into strong rope. (Người thợ bện dây thừng già đã dạy con trai ông cách xoắn sợi gai dầu thành dây thừng chắc chắn.)
    • The roper skillfully threw his lasso to catch the stray calf. (Người chăn khéo léo ném dây thòng lọng của mình để bắt con con đi lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử hoặc văn hóa miền Tây nước Mỹ, "roper" thường gắn liền với hình ảnh cao bồi (cowboy) các kỹ năng sử dụng dây thòng lọng.
Biến thể từ gần giống
  • Rope (n): dây thừng, dây chão.
  • Rope (v): trói, buộc bằng dây thừng; dùng dây thòng lọng để bắt.
  • Ropery (n): nhà máy sản xuất dây thừng; nghề bện dây.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thợ bện dây):
    • Ropemaker: thợ làm dây thừng.
    • Cordwainer (nghĩa cổ, liên quan): thợ làm giày da; đôi khi chỉ người làm việc với dây da.
  • Danh từ (nghĩa người chăn ):
    • Cowboy: cao bồi.
    • Cattleman: người chăn nuôi gia súc.
    • Wrangler: người chăn giữ ngựa hoặc gia súc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rope in: (cụm động từ) lôi kéo, thuyết phục ai tham gia vào việc .
    • They roped me in to help organize the event. (Họ đã lôi kéo tôi tham gia giúp tổ chức sự kiện.)
  • Rope off: (cụm động từ) rào lại, ngăn cách bằng dây thừng.
    • The police roped off the area after the accident. (Cảnh sát đã rào khu vực lại sau vụ tai nạn.)
roper

A roper skillfully throws a lasso to catch a calf.

danh từ
  1. thợ bện dây thừng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) người chăn