proper

/proper/
tính từ
  1. đúng, thích đáng, thích hợp
    • at the proper time
      đúng lúc, phải lúc
    • in the proper way
      đúng lề lối, đúng cách thức
  2. đúng, đúng đắn, chính xác
    • the proper meaning of a word
      nghĩa đúng (nghĩa đen) của một từ đó
  3. ((thường) đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân
    • within the sphere of architecture proper
      trong lĩnh vực kiến trúc thật sự
    • proper fraction
      (toán học) phân số thật sự ( hơn đơn vị)
  4. riêng, riêng biệt
    • the books proper to this subject
      những cuốn sách nói riêng về vấn đề này
    • proper noun
      (ngôn ngữ học) danh từ riêng
  5. (thông tục) hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò
    • to give someone a proper beating
      nện cho ai một trận ra trò
  6. đúng đắn, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh
    • proper behaviour
      thái độ cư xử đúng đắn
  7. (từ cổ,nghĩa cổ) chính, đích
    • with one's proper eyes
      bằng chính mắt mình, đích mắt mình trông thấy
  8. (từ cổ,nghĩa cổ) đẹp trai
    • a proper man
      một người đẹp trai
  9. màu tự nhiên (ở huy chương, huy hiệu)
    • a peacock proper
      con công màu tự nhiên (ở huy chương, huy hiêu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

proper
Everything has its proper place on the tidy shelf.