risse

Học thuật
Thân thiện
risse

La risse niche sur les falaises rocheuses au bord de la mer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chim mòng biển ba ngón: Một loài chim biển thuộc họ mòng biển, tên khoa họcRissa tridactyla, đặc trưng bởi ba ngón chân thay vì bốn như một số loài mòng biển khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La risse niche sur les falaises. (Chim mòng biển ba ngón làm tổ trên các vách đá.)
    • On peut observer des risses en mer du Nord. (Người ta có thể quan sát thấy những con chim mòng biển ba ngónBiển Bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "colonie de risses": đàn, khu vực làm tổ tập thể của loài chim mòng biển ba ngón.
    • Cette falaise abrite une importante colonie de risses. (Vách đá nàynơi trú ngụ của một đàn chim mòng biển ba ngón lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mouette (n.f): mòng biển (tên gọi chung cho nhiều loài trong họ Laridae, có thể bốn ngón).
  • Goéland (n.m): mòng biển lớn (thường chỉ những loài kích thước lớn hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Mouette tridactyle: mòng biển ba ngón (tên gọi khác cùng chỉ loài ).
risse

La risse niche sur les falaises rocheuses au bord de la mer.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim mòng biển ba ngón