rosse

danh từ giống cái
  1. người độc ác
  2. người nghiệt ngã
  3. (từ , nghĩa ) con nghẽo, ngựa tồi
tính từ
  1. châm biếm, chua chát
    • Chanson rosse
      bài hát châm biếm chua chát
  2. hiểm độc
    • Une femme rosse
      người đàn bà hiểm độc
  3. nghiệt ngã
    • Un professeur rosse
      giáo sư nghiệt ngã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rosse"

rosse
Une femme rosse critique sévèrement son employé.