rosse

Học thuật
Thân thiện
rosse

Une femme rosse critique sévèrement son employé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Người độc ác, người nghiệt ngã: Chỉ một người tính cách xấu xa, tàn nhẫn, hay hành hạ hoặc đối xử tệ bạc với người khác.
    • (Từ , nghĩa ) Con ngựa tồi: Chỉ một con ngựa già yếu, xấu xí hoặc không giá trị.
  2. Tính từ:

    • Châm biếm, chua chát: Dùng để mô tả lời nói, câu chuyện hoặc tác phẩm tính chất mỉa mai, chế giễu một cách cay độc.
    • Hiểm độc, nghiệt ngã: Dùng để mô tả một người (thườngphụ nữ) tính cách độc ác, hay gây khó dễ hoặc làm hại người khác một cách chủ ý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • C'est une vraie rosse avec ses employés. ( ta đúngmột kẻ độc ác với nhân viên của mình.)
    • () Il montait une vieille rosse. (Hắn cưỡi một con ngựa tồi kỹ.)
  • Tính từ:

    • Ses remarques étaient particulièrement rosses. (Những nhận xét của anh ta đặc biệt chua chát/châm biếm.)
    • Elle peut être très rosse quand elle est de mauvaise humeur. ( ấy có thể rất hiểm độc khi ấy tức giận.)
    • Un ton rosse. (Một giọng điệu châm chọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái rất mạnh, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết tính chất biểu cảm cao để chỉ trích gay gắt. Cần thận trọng khi sử dụng có thể bị coi là thô lỗ.
  • "Être rosse avec quelqu'un": Đối xử tệ bạc, độc ác với ai đó.
    • Il ne faut pas être rosse avec les nouveaux. (Không nên đối xử tệ với người mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Rosserie (danh từ giống cái): Hành động độc ác, lời nói chua cay.
    • Il a dit cela par pure rosserie. (Hắn nói điều đó hoàn toàn ác ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người độc ác): Méchant(e) (kẻ xấu), bourreau (kẻ hành hạ).
  • Tính từ (hiểm độc): Méchant(e) (độc ác), cruel(le) (tàn nhẫn), vicieux/vicieuse (hiểm độc).
  • Tính từ (châm biếm): Cynique (chua chát, hoài nghi), sarcastique (châm biếm, mỉa mai), acerbe (chua cay).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est une peau de vache et une rosse": (Thông tục) Đâymột kẻ vô cùng xấu tính độc ác. (Cụm từ nhấn mạnh mức độ tồi tệ của tính cách).
rosse

Une femme rosse critique sévèrement son employé.

danh từ giống cái
  1. người độc ác
  2. người nghiệt ngã
  3. (từ , nghĩa ) con nghẽo, ngựa tồi
tính từ
  1. châm biếm, chua chát
    • Chanson rosse
      bài hát châm biếm chua chát
  2. hiểm độc
    • Une femme rosse
      người đàn bà hiểm độc
  3. nghiệt ngã
    • Un professeur rosse
      giáo sư nghiệt ngã