roughly

/'rʌfli/
phó từ
  1. ráp, , gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm
  2. dữ dội, mạnh mẽ
  3. thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn
    • to answer roughly
      trả lời cộc cằn
  4. đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp
    • roughly speaking
      nói đại khái
    • to estimate roughly
      ước lượng áng chừng
  5. hỗn độn, chói tai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "roughly"

Từ có nhắc đến "roughly"

roughly
A child roughly sketches a picture of a house with a crayon.