about

/ə'baut/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Về (một chủ đề, đối tượng nào đó): Dùng để chỉ chủ đề của một cuộc nói chuyện, suy nghĩ, hành động hoặc tác phẩm.
    • Xung quanh, quanh quẩn (một khu vực): Dùng để chỉ vị trí hoặc sự di chuyển không xác định hoặc lan tỏa trong một khu vực.
    • đâu đó trên người, mang theo: Dùng để chỉ việc một vật đó bên mình.
    • Vào khoảng (thời gian): Dùng để chỉ một thời điểm ước chừng, không chính xác.
  2. Phó từ:

    • Khoảng chừng, xấp xỉ: Dùng để chỉ số lượng, thời gian, mức độ một cách ước lượng.
    • Xung quanh, đây đó, quanh quẩn: Dùng để chỉ sự hiện diện, di chuyển hoặc lan truyền trong một khu vực.
    • Sắp sửa (để làm gì): Khi đi với "to be" + "to V", diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • We are talking about the new project. (Chúng tôi đang nói về dự án mới.)
    • She walked about the old town. ( ấy đi dạo quanh khu phố cổ.)
    • Do you have a pen about you? (Anh có mang theo cây bút nào trên người không?)
    • I will arrive about 9 PM. (Tôi sẽ đến vào khoảng 9 giờ tối.)
  • Phó từ:

    • He is about forty years old. (Ông ấy khoảng bốn mươi tuổi.)
    • The children were running about in the park. (Bọn trẻ đang chạy quanh quẩn trong công viên.)
    • The train is about to depart. (Tàu hỏa sắp sửa khởi hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be about to do something": sắp sửa làm gì đó.

    • I was about to call you when you arrived. (Tôi sắp sửa gọi cho anh thì anh tới.)
  • "What about...? / How about...?": Thế còn... thì sao? (Dùng để gợi ý hoặc hỏi ý kiến).

    • I'll have coffee. What about you? (Tôi sẽ uống cà phê. Còn anh thì sao?)
    • How about going to the cinema tonight? (Hay là chúng ta đi xem phim tối nay?)
  • "to be up and about": đã dậy đi lại được (sau khi ốm).

    • She had a fever yesterday, but she's up and about today. (Hôm qua ấy bị sốt, nhưng hôm nay ấy đã dậy đi lại được rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Approximately (phó từ): xấp xỉ, khoảng chừng (trang trọng hơn "about").

    • The journey took approximately three hours. (Chuyến đi mất xấp xỉ ba tiếng đồng hồ.)
  • Regarding / Concerning (giới từ): về vấn đề (trang trọng hơn "about").

    • I am writing regarding your application. (Tôi viết thư này về đơn ứng tuyển của ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Regarding (giới từ): về, liên quan đến.
  • Around (giới từ/phó từ): xung quanh, khoảng chừng (thường dùng thay thế cho "about" trong nhiều ngữ cảnh).
  • Nearly / Almost (phó từ): gần như, suýt nữa (về mức độ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bring about: gây ra, dẫn đến.

    • The new policy brought about significant changes. (Chính sách mới đã dẫn đến những thay đổi đáng kể.)
  • Come about: xảy ra.

    • How did this situation come about? (Tình huống này đã xảy ra như thế nào?)
  • Set about (doing something): bắt tay vào làm gì.

    • She set about cleaning the house early in the morning. ( ấy bắt tay vào dọn dẹp nhà cửa từ sáng sớm.)
Thành ngữ liên quan
  • Out and about: ra ngoài đi lại, hoạt động (sau khi ở nhà hoặc bị ốm).

    • It's good to see you out and about again. (Thật tốt khi thấy anh lại ra ngoài đi lại được rồi.)
  • About time: đã đến lúc (thường diễn tả sự mong đợi từ lâu).

    • You're here! It's about time! (Anh tới rồi! Đã đến lúc đấy!)
phó từ
  1. xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác
    • he is somewhere about
      anh ta ở quanh quẩn đâu đó
    • rumours are about
      đây đó tiếng đồn (về việc )
  2. đằng sau
    • about turn!
      đằng sau quay
  3. khoảng chừng, gần
    • about forty
      khoảng 40
    • it is about two o'clock
      bây giờ khoảng chừng hai giờ
  4. vòng
    • to go a long way about
      đi đường vòng xa

Idioms

  • about and about
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau
  • to be about
    bận (làm gì)
  • about right
    đúng, đúng đắn
giới từ
  1. về
    • to know much about Vietnam
      biết nhiều về Việt Nam
    • what shall we write about?
      chúng ta sẽ viết về cái bây giờ?
  2. quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác
    • to walk about the garden
      đi quanh quẩn trong vườn
  3. xung quanh
    • the trees about the pound
      cây cối xung quanh ao
  4. khoảng chừng, vào khoảng
    • about nightfall
      vào khoảng chập tối
  5. bận, đang làm (...)
    • he is still about it
      hắn hãy còn bận làm việc đó
    • to go about one's work
      đi làm
  6. ở (ai); trong người (ai), theo với (ai)
    • I have all the documents about me
      tôi có mang theo đầy đủ tài liệu
    • there's something nice about him
      anh ta một cái đó hay hay

Idioms

  • to be about to
    sắp, sắp sửa
  • what about?
    (xem) what
ngoại động từ
  1. lái (thuyền...) theo hướng khác