ruckle

/'rʌkl/
danh từ
  1. nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruck)
động từ
  1. ((thường) + up) nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruck)
danh từ
  1. tiếng ran, tiếng thở khò khè (người hấp hối)
nội động từ
  1. thở tiếng ran, thở khò khè (người hấp hối)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "ruckle"

ruckle
The child ruckles the smooth bedsheet by sitting on it.