crisp

/krips/
tính từ
  1. giòn
  2. (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát
    • a crisp style
      văn sinh động mạnh mẽ
    • crisp manners
      cử chỉ nhanh nhẹn, hoạt bát
  3. quăn tít, xoăn tít
    • crisp hair
      tóc quăn tít
  4. mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí)
    • crisp air
      không khí mát lạnh
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bảnh bao
ngoại động từ
  1. làm giòn, rán giòn (khoai...)
  2. uốn quăn tít (tóc)
  3. làm nhăn nheo, làm nhăn (vải)
nội động từ
  1. giòn (khoai rán...)
  2. xoăn tít (tóc)
  3. nhăn nheo, nhàu (vải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crisp"

crisp
The manager gave a crisp reply to the question.