ruminant

/'ru:minənt/
Học thuật
Thân thiện
ruminant

A cow, a ruminant animal, chews its cud in a sunny field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật nhai lại: Một loài động vật móng guốc thuộc bộ Artiodactyla (bộ Guốc chẵn) dạ dày chia thành nhiều ngăn (thường bốn) tập tínhthức ăn đã nhai một phần lên để nhai lại. dụ: , cừu, , hươu, nai.
  2. Tính từ:
    • (Thuộc) loài nhai lại: Miêu tả đặc điểm của động vật nhai lại.
    • Hay suy nghĩ, trầm ngâm, lự: (Nghĩa ẩn dụ) Miêu tả một người thói quen suy nghĩ sâu sắc, chậm rãi kỹ lưỡng về một vấn đề, giống như cách động vật nhai lại thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cows and deer are both ruminants. ( hươu đều động vật nhai lại.)
    • The ruminant has a complex stomach system for digesting plants. (Động vật nhai lại hệ thống dạ dày phức tạp để tiêu hóa thực vật.)
  • Tính từ:
    • The digestive process of ruminant animals is fascinating. (Quá trình tiêu hóa của động vật nhai lại rất thú vị.)
    • He gave a ruminant answer after a long silence. (Anh ấy đưa ra một câu trả lời đầy suy tư sau một khoảng lặng dài.) - (Dùng với nghĩa ẩn dụ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Of a ruminant nature": tính chất hay suy ngẫm.
    • Her essays are of a ruminant nature, exploring topics from every angle. (Các bài tiểu luận của ấy mang tính chất suy ngẫm, khám phá chủ đề từ mọi góc độ.)
Biến thể từ liên quan
  • Ruminate (động từ):
    • Nhai lại: (Nghĩa đen) Hành động của động vật nhai lại.
    • Suy ngẫm, trầm : (Nghĩa bóng) Suy nghĩ chậm rãi sâu sắc về điều đó.
    • dụ: She ruminated on the meaning of his words. ( ấy suy ngẫm về ý nghĩa trong lời nói của anh ta.)
  • Rumination (danh từ):
    • Sự nhai lại.
    • Sự suy ngẫm, trầm sâu sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (động vật): cud-chewer (con vật nhai lại).
  • Tính từ (suy nghĩ): contemplative (chiêm nghiệm), pensive (trầm ), thoughtful (suy tư), reflective (phản ánh, ngẫm nghĩ).
Thành ngữ liên quan
  • To chew the cud: (Thành ngữ, nghĩa bóng) Suy nghĩ kỹ về điều đó, tương tự như "ruminate".
    • He sat quietly, chewing the cud of his recent failure. (Anh ta ngồi yên lặng, ngẫm nghĩ về thất bại gần đây của mình.)
ruminant

A cow, a ruminant animal, chews its cud in a sunny field.

danh từ
  1. động vật nhai lại
tính từ
  1. (thuộc) loài nhai lại
  2. lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm
    • a ruminant man
      một người hay lự

Từ gần giống