ruthless

/'ru:θlis/
Học thuật
Thân thiện
ruthless

A ruthless general ordered the destruction of the village.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tàn nhẫn, nhẫn tâm: Không lòng thương xót, không do dự khi làm điều đó gây tổn hại cho người khác để đạt được mục đích của mình.
    • Kiên quyết, triệt để: Hành động một cách quyết liệt không khoan nhượng, thường không quan tâm đến hậu quả phụ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was a ruthless dictator who eliminated all opposition. (Ông ta một nhà độc tài tàn nhẫn, người đã tiêu diệt mọi phe đối lập.)
    • The company is known for its ruthless pursuit of profit. (Công ty nổi tiếng với việc theo đuổi lợi nhuận một cách nhẫn tâm.)
    • She made a ruthless decision to cut the entire department. ( ấy đã đưa ra một quyết định tàn nhẫn cắt bỏ toàn bộ phòng ban.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ruthless efficiency": Hiệu quả tàn nhẫn/triệt để, chỉ sự hiệu quả đạt được bằng mọi giá, bất chấp các yếu tố nhân văn.

    • The project was completed with ruthless efficiency, but morale was destroyed. (Dự án đã được hoàn thành với hiệu quả tàn nhẫn, nhưng tinh thần làm việc thì bị phá hủy.)
  • "To be ruthless in one's ambition": Tàn nhẫn trong tham vọng của mình.

    • He was ruthless in his ambition to reach the top. (Anh ta tàn nhẫn trong tham vọng vươn lên đỉnh cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruthlessly (phó từ): một cách tàn nhẫn.

    • The rebels were ruthlessly suppressed. (Những người nổi dậy đã bị đàn áp một cách tàn nhẫn.)
  • Ruthlessness (danh từ): sự tàn nhẫn, tính nhẫn tâm.

    • His ruthlessness made him both feared and successful. (Sự tàn nhẫn của ông ta khiến ông vừa bị sợ hãi vừa thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Merciless: Không khoan dung, không thương xót.
  • Cruel: Độc ác, tàn bạo.
  • Heartless: Nhẫn tâm, vô tâm.
  • Pitiless: Không chút thương hại.
Từ trái nghĩa
  • Merciful: Khoan dung, nhân từ.
  • Compassionate: Đầy lòng trắc ẩn.
  • Humane: Nhân đạo.
Thành ngữ liên quan
  • Cutthroat competition: Cạnh tranh khốc liệt/tàn nhẫn (thường dùng trong kinh doanh).
    • The industry is known for its cutthroat competition. (Ngành công nghiệp này nổi tiếng với sự cạnh tranh khốc liệt.)
ruthless

A ruthless general ordered the destruction of the village.

tính từ
  1. tàn nhẫn, nhẫn tâm