rào

Học thuật
Thân thiện
rào

Họ rào khu vườn bằng những thanh gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh một khu vực: Thường làm bằng tre, nứa, gỗ, lưới sắt hoặc dây thép gai, tác dụng không cho người hoặc vật tự do ra vào.
    • Sông nhỏ, lạch nước (phương ngữ, ): Dòng nước nhỏ, có thể lội qua được.
  2. Động từ:

    • Hành động dựng lên hoặc sử dụng vật chắn để bao quanh, ngăn cách một khu vực: Việc tạo ra một ranh giới vật xung quanh nhà, vườn, đất đai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hàng rào nhà ấy được trồng bằng cây hoa giấy rất đẹp.
    • Con chó thường sủa khi người lạ đến gần rào.
    • Ngày xưa, ông nội tôi thường kể chuyện đi câu bên kia rào (nghĩa : con sông nhỏ).
  • Động từ:

    • Gia đình tôi định rào lại mảnh vườn để trồng rau sạch.
    • Cổng làng được rào lại tạm thời trong đợt dịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rào đón": Hành động ngăn chặn trước hoặc chuẩn bị tinh thần đối phó với một khả năng có thể xảy ra, thường dùng trong giao tiếp, đàm phán.

    • Trong cuộc họp, anh ấy đã rào đón trước về những khó khăn của dự án.
  • "rào trước đón sau" (thành ngữ): Nói hoặc hành động một cách thận trọng, đắn đo, cân nhắc trước sau để tránh sai sót hoặc hiểu lầm.

    • Khi phê bình, anh ấy thường rào trước đón sau để không làm mất lòng người khác.
Biến thể từ liên quan
  • Hàng rào (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ chung vật chắn ngăn cách.

    • Hàng rào điện tử giúp bảo vệ an ninh khu vực.
  • Rào chắn (danh từ): Vật chắn tạm thời, thường dùng trên đường phố hoặc công trường.

    • Công nhân đặt rào chắn trên đường để thi công.
  • Vượt rào (động từ): Vượt qua hàng rào một cách trái phép; nghĩa bóng vượt qua quy định, ràng buộc.

    • Cậu trèo vượt rào vào sân bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật chắn): Fence, hàng rào, bờ rào, luỹ tre.
  • Động từ (bao quanh): Vây, quây, bao quanh, ngăn lại.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rào lại: Hành động dựng rào để đóng kín một khu vực.

    • Sau vụ mất trộm, họ quyết định rào lại khu chuồng trại cẩn thận.
  • Rào vào: Dựng rào để giữ hoặc nhốt ai/vật vào bên trong.

    • Người nông dân rào đàn vịt vào một góc ao.
Thành ngữ cụm từ cố định liên quan
  • Ngựa quen đường : Thường đi kèm với hình ảnh "ngựa vượt rào", ám chỉ thói quen khó bỏ.
  • Đua vượt rào: Môn thể thao điền kinh; nghĩa bóng chỉ cuộc cạnh tranh nhiều chướng ngại, thử thách.
rào

Họ rào khu vườn bằng những thanh gỗ.

  1. 1 dt., đphg, Sông nhỏ: lội qua rào.
  2. 2 I. dt. Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được: chặt rào cắm rào. II. đgt. Dùng rào ngăn chắn, bao quanh: rào vườn rào cổng.