giảng

Học thuật
Thân thiện
giảng

Thầy giáo giảng bài cho học sinh trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình bày một cách cặn kẽ, rõ ràng để người khác hiểu về một vấn đề, kiến thức, đạo : Hành động truyền đạt kiến thức hoặc giải thích một cách hệ thống, thường trong môi trường học thuật, tôn giáo hoặc chính thức.
    • Nói, bàn bạc để đi đến thống nhất (nghĩa cổ, ít dùng): Dùng trong một số kết hợp cố định để chỉ việc thảo luận, đàm phán.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):
    • Giáo sư đang giảng rất say sưa về lịch sử dân tộc.
    • Thầy giáo giảng bài cho học sinh hiểu từng chi tiết.
    • Nhà sư giảng đạo cho các phật tử.
  • Động từ (nghĩa "nói"):
    • Hai bên ngồi lại với nhau để giảng hoà, chấm dứt xung đột.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giảng giải": giải thích cặn kẽ, tỉ mỉ.
    • Anh ấy kiên nhẫn giảng giải cho tôi nguyên lý hoạt động của máy.
  • "giảng dạy": hoạt động dạy học một cách bài bản, chuyên nghiệp (thườngbậc cao đẳng, đại học).
    • Ông ấy đã giảng dạy tại trường đại học này hơn ba mươi năm.
Biến thể từ liên quan
  • Giảng đường (danh từ): căn phòng lớn, nhiều chỗ ngồi, dùng để giảng bài, thuyết trình.
    • Sinh viên ngồi chật kín giảng đường để nghe bài giảng.
  • Giảng viên (danh từ): người làm công tác giảng dạycác trường đại học, cao đẳng.
    • ấy một giảng viên trẻ đầy nhiệt huyết.
  • Bài giảng (danh từ): nội dung được trình bày một cách hệ thống trong một buổi giảng.
    • Bài giảng của thầy về kinh tế học rất lôi cuốn.
  • Thuyết giảng (động từ): trình bày, giải thích về một học thuyết, đạo (trang trọng).
    • Vị diễn giả thuyết giảng về lối sống tích cực.
Từ đồng nghĩa
  • Giải thích: làm cho nghĩa, hiểu được.
  • Trình bày: nói ra, đưa ra ý kiến một cách trật tự.
  • Thuyết trình: trình bày trước nhiều người về một vấn đề.
Các cụm từ liên quan
  • Khai giảng (động từ): bắt đầu một khóa học, năm học mới.
    • Lễ khai giảng năm học mới sẽ diễn ra vào sáng thứ Hai.
  • Bế giảng (động từ): kết thúc một khóa học.
    • Buổi lễ bế giảng đánh dấu sự trưởng thành của các em học sinh.
  • Đố tục giảng thanh (thành ngữ): mượn chuyện tục để giảng giải điều thanh cao, ý nói dùng cách nói dễ hiểu để giải thích vấn đề sâu xa.
Thành ngữ liên quan
  • Đố tục giảng thanh: (như trên).
giảng

Thầy giáo giảng bài cho học sinh trong lớp học.

  1. I. đgt. Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu: giảng bài giảng dạy giảng diễn giảng du giảng đường giảng minh giảng sự giảng thuật giảng thuyết giảng văn giảng viên giảng vở đường bế giảng khai giảng phụ giảng rao giảng thỉnh giảng trích giảng không chú ý nghe giảng. II. Nói: giảng hoà diễn giảng thầy giảng hay đố tục giảng thanh (tng).