Học thuật
Thân thiện
rã

Hoa rã cánh trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tan rời ra, rơi rụng từng phần: Chỉ trạng thái của một vật thể kết dính bị tách rời, vỡ vụn hoặc rơi rụng ra thành nhiều mảnh nhỏ.
    • Hết tác dụng, tan biến đi: Chỉ việc một hiệu ứng, cảm giác hoặc trạng thái nào đó mất đi, không còn nữa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hoa cánh. (Hoa rụng hết cánh.)
    • Nói bọt mép. (Nói nhiều đến mức khô cả nước bọt không kết quả.)
    • Ăn cam cho rượu. (Ăn cam để làm tan cảm giác say rượu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rã đám": tan đám, chỉ một cuộc vui, một hội họp hoặc một nhóm người tan rã, không còn tập trung nữa.

    • Cuộc họp rã đám lúc nửa đêm. (Cuộc họp tan vào lúc nửa đêm.)
  • " bời" (phương ngữ): rất mệt mỏi, rã rời.

    • Làm việc cả ngày, tôi thấy người bời. (Làm việc cả ngày, tôi thấy người rất mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Rời rã (tính từ): ở trạng thái rời ra từng mảnh, không còn nguyên vẹn hoặc liên kết.

    • Bức tường nát rời rã. (Bức tường nát vụn ra.)
  • Rã rượi (tính từ): mệt mỏi cùng cực, kiệt sức.

    • Sau chặng đường dài, đôi chân rã rượi. (Sau chặng đường dài, đôi chân mệt rã rời.)
Từ đồng nghĩa
  • Tan: biến mất, hòa lẫn hoặc phân rã (thường dùng cho chất rắn hòa vào chất lỏng, hoặc cho đám đông).
  • Rụng: rơi xuống, tách khỏi (thường dùng cho cây, tóc, cánh hoa).
Thành ngữ liên quan
  • bọt mép / nước miếng: nói nhiều, thuyết phục dai dẳng đến mức khô cả nước bọt vô ích.

    • Giải thích mãi, nói bọt mép vẫn không hiểu. (Giải thích mãi, nói khô cả nước bọt vẫn không hiểu.)
  • cánh: (nghĩa đen) cánh hoa rụng hết; (nghĩa bóng) chỉ sự tan vỡ, suy sụp hoàn toàn.

    • Công ty ấy giờ đã cánh. (Công ty ấy giờ đã tan vỡ hoàn toàn.)
rã

Hoa rã cánh trên mặt đất.

  1. t. Tan rời ra: Hoa cánh. Nói bọt mép. Nói nhiều không được kết quả . 2. Hết tác dụng, tan biến đi: Ăn cam cho rượu.