rén

Học thuật
Thân thiện
rén

Người bệnh rén bước trong hành lang bệnh viện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi nhẹ nhàng, thận trọng bằng phần trước bàn chân, không để gót chạm đất: Hành động di chuyển một cách êm ái, cẩn thận, thường không muốn gây ra tiếng động hoặc thu hút sự chú ý.
    • Hành động một cách dè dặt, nhút nhát: (Nghĩa mở rộng) Chỉ cách ứng xử, nói năng thận trọng quá mức, thiếu tự tin.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy rén bước vào phòng mọi người đang ngủ. ( ấy bước vào phòng một cách nhẹ nhàng mọi người đang ngủ.)
    • Đứa trẻ rén lại gần mẹ khi thấy người lạ. (Đứa trẻ lảng vảng lại gần mẹ một cách dè dặt khi thấy người lạ.)
    • Anh ta rén hỏi ý kiến sếp về kế hoạch mới. (Anh ta hỏi ý kiến sếp về kế hoạch mới một cách rất thận trọng, nhút nhát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rén rén" (từ láy, ý tăng): Diễn tả mức độ nhẹ nhàng, thận trọng hoặc nhút nhát hơn so với "rén".
    • rén rén bước từng bước một trong đêm tối. ( bước từng bước một cực kỳ nhẹ nhàng, thận trọng trong đêm tối.)
    • Cậu rén rén đưa món quà cho giáo. (Cậu đưa món quà cho giáo một cách rất rụt rè, nhút nhát.)
Biến thể từ gần giống
  • Rón rén (từ ghép, đồng nghĩa): Cũng có nghĩađi nhẹ nhàng, thận trọng, thường dùng phổ biến hơn.
    • Chúng tôi rón rén đi qua nhà ấy để không làm phiền.
  • Nhón chân: Hành động đứng hoặc đi bằng đầu ngón chân, thường để với tới vật cao hoặc đi nhẹ.
  • Lén lút: Hành động giấu giếm, không muốn người khác biết, thường mang sắc thái tiêu cực hơn "rén".
Từ đồng nghĩa
  • Rón rén: Đi nhẹ nhàng, cẩn thận.
  • dẫm: Đi thận trọng từng bước, thường trong bóng tối hoặc nơi lạ.
  • E dè: Tỏ ra thận trọng, ngần ngại, thiếu tự tin (về thái độ).
Từ trái nghĩa
  • Sải bước: Bước những bước dài, mạnh mẽ.
  • Lồng lộn: Chạy nhảy, di chuyển một cách mạnh mẽ, thiếu kiểm soát.
  • Tự tin: Tin tưởng vào khả năng của bản thân, hành động dứt khoát.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rén tay rén chân: Chỉ sự rụt rè, thiếu quyết đoán trong hành động.
    • Đừng rén tay rén chân thế, hãy mạnh dạn lên! (Đừng rụt rè thế, hãy mạnh dạn lên!)
  • Nói rén: Nói năng một cách nhỏ nhẹ, thiếu tự tin.
    • ấy nói rén như sợ làm phật lòng ai. ( ấy nói nhỏ nhẹ, dè dặt như sợ làm mất lòng ai.)
rén

Người bệnh rén bước trong hành lang bệnh viện.

  1. đg. Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất: Rén bước trong hành lang bệnh viện.