réo

  1. đgt. 1. Gọi to với giọng đanh, kéo dài: mới sáng sớm đã đến nhà người ta réo. 2. Phát ra âm thanh thành từng hồi kéo dài: chuông điện thoại réo mãi chẳng ai đến cầm máy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réo
Chuông điện thoại để trên bàn réo mãi.