1. t. lỗ thủng nhỏ khiến nướctrong rỉ ra: Cái thùng .
  2. d. Nhánh non: huệ; lan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rò
Một giọt nước rỉ ra từ cái thùng rò.