Học thuật
Thân thiện
ró

Ai đó đã ró mất một quả cam trong tủ lạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại túi nắp buồm đậy, không quai, thường dùng để đựng gạo, đựng chè: "" một vật dụng đan bằng tre, nứa hoặc các chất liệu tương tự, hình dáng giống như cái túi nhỏ với nắp đậy.
  2. Động từ (thông tục):

    • Lấy lén, lấy trộm một cách nhanh gọn, vụng trộm: "" chỉ hành động lấy cắp, chiếm đoạt một vật đó của người khác một cách lén lút.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ngoại để chè khô trong một cái tre. ( ngoại để chè khô trong một cái túi đan bằng tre nắp đậy.)
    • Ngày xưa, đi chợ mua gạo, người ta thường mang theo cái . (Ngày xưa, khi đi chợ mua gạo, người ta thường mang theo cái túi đan nắp.)
  • Động từ:

    • Ai đã mất một quả cam rồi? (Ai đã lấy lén mất một quả cam rồi?)
    • bị phát hiện khi đang định của người đi đường. ( bị phát hiện khi đang định lấy trộm của người đi đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " vặt": chỉ hành động ăn cắp vặt, lấy những thứ nhỏ một cách lén lút.
    • Thằng tật hay vặt đồ trong cửa hàng. (Thằng tật hay lấy trộm đồ lặt vặt trong cửa hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rót (động từ): đổ chất lỏng từ bình, lọ ra một vật chứa khác.
    • ấy rót nước ra ly. ( ấy đổ nước ra ly.)
  • Trộm (động từ): lấy cắp, hành động chiếm đoạt tài sản của người khác một cách mật, trái phép. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa động từ của "".
    • Kẻ trộm đã đột nhập vào nhà. (Kẻ ăn trộm đã đột nhập vào nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Túi đan, bị, đãi (các loại túi, đồ đựng truyền thống).
  • Động từ: Ăn cắp, ăn trộm, lấy lén, thó, chôm (các từ lóng/thông tục khác chỉ hành động lấy cắp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • mất: lấy mất, lấy trộm mất.
    • Tôi để quên điện thoại trên bàn, chắc người đã mất. (Tôi để quên điện thoại trên bàn, chắc người đã lấy trộm mất.)
Lưu ý
  • Từ "" với nghĩa danh từ (vật đựng) ngày nay ít được sử dụng trong đời sống hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong văn chương hoặc khi nói về các vật dụng cổ truyền.
  • Từ "" với nghĩa động từ (lấy trộm) từ thông tục, mang sắc thái khẩu ngữ, không nên dùng trong văn phong trang trọng.
ró

Ai đó đã ró mất một quả cam trong tủ lạnh.

  1. d. Thứ bị buồm đậy, không quai, dùng để đựng gạo, đựng chè...
  2. đg. Lấy lén một vật của người khác (thtục): Ai đã mất một quả cam rồi.