rôtir

ngoại động từ
  1. nướng; quay
    • Rôtir un poulet
      quay con
  2. làm khô cháy
    • Le soleil rôtit les fleurs
      nắng hoa khô cháy
nội động từ
  1. được nướng; được quay (thịt...)
  2. nóng như thiêu
    • On rôtit ici
      đây nóng như thiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rôtir"