rodoir

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) mũi , lưỡi
  2. thùng đạn (đạn chì mới đúc)
  3. thùng thuộc da

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rodoir"

rodoir
Le technicien utilise un rodoir pour lisser la surface métallique.