rạc

Học thuật
Thân thiện
rạc

Người bệnh trông rạc đi sau nhiều ngày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái gầy yếu, tiều tụy, xơ xác trông thấy . Dùng để mô tả người hoặc vật trở nên gầy guộc, thiếu sức sống một cách đáng kể.
    • (Cây cối) ở trạng thái tàn lụi, héo úa, xơ xác. Dùng để mô tả thực vật mất đi sự tươi tốt, trông tiêu điều.
  2. Động từ (thường dùng sau động từ chính):

    • Cảm thấy rã rời, kiệt sức mệt mỏi hoặc gắng sức quá mức. Diễn tả trạng thái mệt mỏi đến cùng cực của một bộ phận cơ thể hoặc toàn thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau trận ốm dài, anh ấy trông rạc hẳn đi. (Người trở nên gầy yếu, tiều tụy.)
    • Nắng hạn kéo dài khiến cánh đồng cỏ rạc trơ gốc. (Cây cỏ trở nên tàn lụi, xơ xác.)
    • Nhìn bộ dạng rạc rưỡi của thương. (Trông rất gầy yếu, tiều tụy.)
  • Động từ (dùng sau động từ khác):

    • Leo đến đỉnh đồi, tôi cảm thấy rạc cả chân. (Chân cảm thấy rã rời, mệt mỏi.)
    • Nói chuyện giữa đám đông ồn ào, ấy nói rạc cả cổ. (Cổ họng mệt mỏi, rã rời nói nhiều.)
    • Cối xay nặng quá, quay một lúc rạc tay. (Tay cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gầy rạc": cụm từ nhấn mạnh mức độ gầy yếu, tiều tụy đến đáng thương.
    • Lo nghĩ về công việc khiến anh ta gầy rạc đi trông thấy.
  • "rạc người": cảm thấy toàn thân mệt mỏi, rã rời, thường do lo lắng hoặc bệnh tật.
    • Lo nghĩ quá nhiều khiến ông ấy rạc người.
  • "rạc đi": trở nên gầy yếu, tiều tụy đi (thường dùng cho khuôn mặt hoặc thân hình).
    • Bệnh tật khiến khuôn mặt rạc đi trông thấy.
Biến thể từ gần giống
  • Rạc rưỡi (tính từ): dạng nhấn mạnh hơn của "rạc", diễn tả sự gầy yếu, tàn tạ, thiếu sức sống một cách thảm hại.
    • Sau chuyến đi dài, cả người anh ta trông rạc rưỡi.
  • Tiều tụy (tính từ): gầy yếu, ốm o, xanh xao bệnh tật hoặc khổ sở. Gần nghĩa với "rạc".
  • Xơ xác (tính từ): (cây cối) trụi , trơ trọi; (con người) tiều tụy, gầy guộc. Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Gầy guộc: rất gầy, có thể thấy xương.
  • Tàn tạ: (cây cối) héo úa, sắp chết; (con người) già yếu, suy kiệt.
  • Rã rời: mệt mỏi đến mức không muốn cử động (nghĩa gần với "rạc" khi dùng như động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Từ "rạc" chủ yếu được sử dụng như tính từ hoặc động từ đứng sau để bổ nghĩa, ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ cấu trúc cố định như phrasal verb trong tiếng Anh. Các cách dùng phổ biến đã được nêuphần " dụ sử dụng" "Cách sử dụng nâng cao".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "rạc". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các cụm từ cố định mô tả trạng thái như đã liệt kêtrên ( dụ: "gầy rạc", "rạc người").

rạc

Người bệnh trông rạc đi sau nhiều ngày.

  1. t. 1 Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác. Người rạc đi như xác ve. Gầy rạc. 2 (dùng trước d.). Cảm thấy như rã rời, quá mệt mỏi. Đi rạc cẳng. Nói rạc cả cổ. Cối nặng, quay rạc tay. 3 (Cây cối) ở trạng thái tàn lụi đi, trông xơ xác. Bèo rạc. Rét quá, rau rạc hết .